hunting permit

hunting permit

A man purchases a hunting permit at the park ranger station.

Định nghĩa

Danh từ: Giấy phép săn bắnmột loại giấy phép chính thức cho phép người sở hữu được giết một loại động vật nhất định trong một khoảng thời gian cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Bạn cần một giấy phép săn bắn để săn hươu trong khu rừng này.)
  • (Chính phủ cấp giấy phép săn bắn chỉ trong mùa săn được ấn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply for a hunting permit": nộp đơn xin giấy phép săn bắn.
    • He applied for a hunting permit last month. (Anh ấy đã nộp đơn xin giấy phép săn bắn vào tháng trước.)
  • "to renew a hunting permit": gia hạn giấy phép săn bắn.
    • Remember to renew your hunting permit before it expires. (Nhớ gia hạn giấy phép săn bắn trước khi hết hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hunting (danh từ): hoạt động săn bắn.
    • Hunting is a popular sport in this region. (Săn bắn một môn thể thao phổ biếnvùng này.)
  • Permit (danh từ): giấy phép (nói chung).
    • You need a permit to enter this area. (Bạn cần một giấy phép để vào khu vực này.)
  • Hunting license (danh từ): giấy phép săn bắn (từ đồng nghĩa với "hunting permit").
Từ đồng nghĩa
  • Hunting license: giấy phép săn bắn (thường được dùng thay thế).
  • Game permit: giấy phép săn thú rừng (nhấn mạnh vào thú săn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Apply for: xin, nộp đơn xin.
    • She applied for a hunting permit online. ( ấy đã nộp đơn xin giấy phép săn bắn trực tuyến.)
  • Renew for: gia hạn.
    • He renewed his hunting permit for another year. (Anh ấy đã gia hạn giấy phép săn bắn thêm một năm.)
Thành ngữ liên quan
  • "A hunting permit is worth its weight in gold": (thành ngữ) giấy phép săn bắn rất quý giá, khó được.
    • In this protected area, a hunting permit is worth its weight in gold. (Trong khu bảo tồn này, giấy phép săn bắn rất quý giá.)